⟵ 나가기 · Exit · 退出 · Thoát
🔢🗣 수학 이머전 · 3학년 1학기 (한·영·중·베 4말)
통째 영상(/math/g3/vid · 한·영 보정본 v3 · 중·베 원본) · 문제 3 미리보기 → 영상(멈춤 2) → 말하기 → 문제 3 → 결과 · 폰은 가로로 · 1~43강
1강
몇 천 알아보기
Learn one thousand
学习几千
Tìm hiểu mấy nghìn
2강
네 자리 수 알아보기
Learn four digit number
学习四位数
Tìm hiểu số bốn chữ số
3강
자릿값 알아보기
Learn the place value
学习各位的值
Tìm hiểu giá trị hàng
4강
수를 뛰어서 세기
Count by skipping numbers
数数
Đếm số nhảy cách
5강
두 수의 크기 비교하기
Compare two numbers
比较两个数字的大小
So sánh độ lớn hai số
6강
세 자리 수의 덧셈
Three digit number addition
三位数的加法
Phép cộng số ba chữ số
7강
덧셈의 여러 가지 방법
Various additions
加法的多种方法
Các phương pháp tính cộng
8강
세 자리 수의 뺄셈
Three digit number subtraction
三位数的减法
Phép trừ của số ba chữ số
9강
뺄셈의 여러 가지 방법
Various subtraction
减法的多种方法
Các phương pháp trừ
10강
각 알아보기
Learn an angle
学习角
Tìm hiểu về góc
11강
직각 알아보기
Learn a right angle
学习直角
Tìm hiểu về góc vuông
12강
직각삼각형 알아보기
Learn a right triangle
学习直角三角形
Tìm hiểu về hình tam giác vuông
13강
직사각형 알아보기
Learn a rectangle
了解长方形
Tìm hiểu về hình chữ nhật
14강
정사각형 알아보기
Learn a square
学习正方形
Tìm hiểu về hình vuông
15강
똑같게 묶어 덜어내기
Divide into equal groups
平均分
Đưa ra các gói giống nhau
16강
똑같게 나누기
Divide equally
平均分
Chia đều
17강
나눗셈의 몫 알아보기
Learn a quotient of a division
学习除法的商
Tìm thương của phép chia
18강
곱셈과 나눗셈의 관계
The relation between multiplication and division
乘法和除法的关系
Quan hệ của phép chia và phép nhân
19강
나눗셈의 몫을 구하는 방법
How to find a quotient of a division
求除法算式的商的方法
Phương pháp tìm thương của số chia
20강
나눗셈을 세로 형식으로 쓰기
Write division problems in the form of a long division
用竖式写除法
Viết theo hình thức dọc công thức chia
21강
곱셈을 활용하여 나눗셈의 몫 구하기
Use multiplication facts to find a quotient of a division
利用乘法求除法的商
Tìm thương của phép chia sử dụng phép nhân
22강
평면도형 밀기
Move the plane figure
推平面图形
Đẩy hình mặt phẳng
23강
평면도형 뒤집기
Flip the plane figure
平面图形翻转
Lật ngược lại hình mặt phẳng
24강
평면도형 돌리기
Rotate the plane figure
平面图形的旋转
Xoay hình mặt phẳng
25강
평면도형 뒤집고 돌리기
Flip the plane figure and rotate it
平面图形的翻转
Lật ngược và xoay hình mặt phẳng
26강
(몇 십)×(몇)의 계산
The Product of (tens)x(ones)
(几十)X(几)的计算
Tính toán (mấy chục)x(mấy)
27강
올림이 없는 (두 자리 수)×(한 자리 수)
The product of (two digit number)x(one digit number) without carrying
没有进位的(两位数)X(一位数)
(Hai chữ số)x(một chữ số) không tăng lên
28강
십의 자리에서 올림이 있는 (두 자리 수)×(한 자리 수)
The product of (two digit number)x(one digit number) with carrying at tens digit
在十位上有进位的(两位数)X(个位数)
(Hai chữ số)x(một chữ số) tăng ở chữ số hàng chục
29강
일의 자리에서 올림이 있는 (두 자리 수)×(한 자리 수)
The product of (two digit number)x(one digit number) with carrying at ones digit
在个位上有进位的(两位数)X(个位数)
(Hai chữ số)x(một chữ số) có tăng ở hàng đơn vị
30강
곱셈의 활용
Application in multiplication
乘法的应用
Ứng dụng của phép nhân
31강
분수만큼을 알아보기
Learn a fraction of a number
学习分数
Tìm hiểu phân số
32강
분수로 나타내기
Write as a fraction
用分数表示
Thể hiện bằng phân số
33강
몇 개인지 알기
Find out parts of a fraction
学习是几个
Hiểu về mấy cái
34강
분수의 크기 비교
Compare the fractions
分数大小的比较
So sánh hai phân số
35강
1mm 알아보기
Learn 1mm
学习1mm
Tìm hiểu về 1mm
36강
길이재기
Measure the length
量长度
Đo chiều dài
37강
1km 알아보기
Learn 1 km
学习1km
Tìm hiểu về 1km
38강
길이의 합 알아보기
Find out the sum of lengths
学习长度的和
Tìm tổng của độ dài
39강
길이의 차 알아보기
Learn the difference of lengths
学习长度的差
Tìm hiệu chiều dài
40강
시각과 시간 알아보기
Learn the time and hour
学习时间和时刻
Tìm hiểu thời gian và thời điểm
41강
1초 알아보기
Learn 1 second
学习1秒
Tìm hiểu về 1 giây
42강
시간의 합 알아보기
Learn the sum of times
学习时间的和
Tìm hiểu về tổng thời gian
43강
시간의 차 알아보기
Learn the hour difference
学习时间的差
Tìm hiểu của thời gian