⟵ 나가기 · Exit · 退出 · Thoát

🔢🗣 수학 이머전 · 4학년 2학기 (한·영·중·베 4말)

통째 영상(/math/g4s2/vid) · 문제 3 미리보기 → 영상(멈춤 2) → 말하기 → 문제 3 → 결과 · 폰은 가로로 · 1~44강

1강분모가 같은 진분수의 덧셈 (1)Adding fractions with the same denominator (1)分母相同的真分数的加法 (1)Phép cộng của phân số tối giản cùng mẫu số(1)2강분모가 같은 진분수의 덧셈 (2)Adding fractions with the same denominator (2)分母相同的真分数的加法 (2)Phép cộng của phân số tối giản cùng mẫu số(2)3강분모가 같은 대분수의 덧셈Adding mixed numbers with the same denominator分母相同的带分数的加法Phép cộng hỗn số cùng mẫu số4강분모가 같은 진분수의 뺄셈Subtracting fractions with the same denominator.分母相同的真分数的减法Phép trừ phân số tối giản cùng mẫu số5강분모가 같은 대분수의 뺄셈Subtracting mixed numbers with the same denominator分母相同的带分数的减法Phép trừ hỗn số cùng mẫu6강분모가 같은 대분수와 진분수의 덧셈과 뺄셈Adding and subtracting proper and mixed fractions with the same denominator分母相同的带分数和真分数的加法和减法Phép trừ và phép cộng phân số tối giản và hỗn số cùng mẫu số7강소수의 덧셈하기 (1)Adding decimals (1)小数的加法(1)Phép cộng số thập phân(1)8강소수의 덧셈하기 (2)Adding decimals (2)小数的加法 (2)Phép cộng số thập phân(2)9강소수의 덧셈하기 (3)Adding decimals (3)小数的加法 (3)Phép cộng số thập phân (3)10강소수의 뺄셈하기 (1)Subtracting decimals (1)小数减法 (1)Phép trừ số thập phân (1)11강소수의 뺄셈하기 (2)Subtracting decimals (2)小数的减法 (2)Phép trừ số thập phân(2)12강소수의 뺄셈하기 (3)Subtracting decimals (3)小数的减法 (3)Phép trừ số thập phân (3)13강수선 알아보기Perpendicular lines学习垂直线Tìm hiểu đường thẳng vuông góc14강수선 긋기Drawing perpendicular lines画垂直线Nối đường thẳng vuông góc15강평행선 알아보기Parallel lines学习平行线Tìm hiểu về đường song song16강평행선 긋기Drawing parallel lines画平行线Nối đường song song17강평행선 사이의 거리 알아보기Finding the distance between parallel lines学习平行线之间的距离Tìm hiểu khoảng cách giữa hai đường song song18강사다리꼴 알아보기About trapezoids学习梯形Tìm hiểu hình thang19강평행사변형 알아보기About Parallelograms学习平行四边形Tìm hiểu hình bình hành20강마름모 알아보기About rhombuses (rhombi)学习菱形Tìm hiểu về hình thoi21강직사각형과 정사각형의 성질 알아보기The properties of squares and rectangles学习长方形和正方形的性质Tìm hiểu tính chất của hình chữ nhật và hình vuông22강다각형과 정다각형 알아보기Polygons and regular polygons学习多边形和正多边形Tìm hiểu về hình vuông và hình đa giác23강대각선 알아보기Diagonal lines学习对角线Tìm hiểu đường chéo24강여러 가지 모양 만들기Making different shapes制作各种图形Tạo các hình khác nhau25강여러 가지 모양으로 덮기Tessellating shapes用各种图形铺满平面Phủ bằng các hình dạng26강직사각형과 정사각형의 둘레 알아보기Finding the perimeter of quadrangles学习长方形和正方形的周长Tìm chu vi của hình chữ nhật và hình vuông27강1cm2 알아보기Learning about cm2学习1cm2Tìm hiểu 1cm228강직사각형과 정사각형의 넓이 구하기Finding the area of quadrangles求长方形和正方形的面积Tìm diện tích của hình chữ nhật và hình vuông29강여러 가지 도형의 넓이 구하기Finding the area of various shapes求各种图形的面积Tìm diện tích của các hình30강이상과 이하 알아보기More and less学习以上和以下Tìm hiểu hơn và kém31강초과와 미만 알아보기Greater than and less than学习超过和未满Vượt quá và dưới32강수의 범위 나타내기Number sequences显示数的范围Thể hiện phạm vi số33강올림과 버림 알아보기Rounding up and down学习进位和舍弃Tìm hiểu về làm tròn hơn và làm tròn kém34강반올림 알아보기About rounding学习四舍五入Làm tròn một nửa35강어림 활용하기Estimating运用估算Sử dụng ước chừng36강꺾은선그래프 알아보기Broken Line Graphs学习折线图Tìm hiểu đồ thị đường gấp khúc37강꺾은선그래프 그리기Drawing broken line graphs画折线图Vẽ hình đồ thị gấp khúc38강물결선을 사용한 꺾은선그래프 알아보기Broken line graphs using wavy lines学习利用波线的折线图Tìm hiểu về đồ thị đường gấp khúc sử dụng đường lượn sóng39강물결선을 사용하여 꺾은선그래프 그리기Drawing broken line graphs with wavy lines利用波线画折线图Vẽ đồ thị đường gấp khúc có sử dụng đường lượn sóng40강알맞은 그래프로 나타내기Using the right graph用适当的图表显示Thể hiện bằng đồ thị đúng41강꺾은선그래프의 내용 알아보기Getting information from broken line graphs学习折线图的内容Tìm hiểu nội dung của đồ thị đường gấp khúc42강두 수 사이의 관계 알아보기Relationships between two numbers学习两个数之间的关系Tìm hiểu quan hệ giữa hai số43강두 수 사이의 관계를 식으로 나타내기Formulas for relationships between two numbers用算式显示两个数之间的关系Thể hiện bằng công thức quan hệ giữa hai số44강문제를 해결하고 풀이 과정을 설명하기Solve the problems and explain the solving process解决问题后说明解题过程Giải thích quá trình giải toán